Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Special effects
01
hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo điện ảnh
techniques used in movies and other media to create cool visuals or sounds using computers or filmmaking tricks to add excitement
Các ví dụ
Her favorite part of the movie was the impressive special effects that made the spaceship look like it was flying through space.
Phần yêu thích của cô ấy trong bộ phim là những hiệu ứng đặc biệt ấn tượng khiến con tàu vũ trụ trông như đang bay trong không gian.



























