Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cultural studies
01
nghiên cứu văn hóa, khoa học văn hóa
a field of study concerning how culture is formed, its relation to people, and how it reacts to different social matters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cultural studies
Các ví dụ
Cultural studies encourages us to question our assumptions and develop a more critical understanding of the world around us.
Nghiên cứu văn hóa khuyến khích chúng ta đặt câu hỏi về những giả định của mình và phát triển sự hiểu biết phê phán hơn về thế giới xung quanh.



























