Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cultural studies
01
nghiên cứu văn hóa, khoa học văn hóa
a field of study concerning how culture is formed, its relation to people, and how it reacts to different social matters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cultural studies
Các ví dụ
Cultural studies delves into the meaning behind everyday practices, like why we wear certain clothes or celebrate specific holidays.
Nghiên cứu văn hóa đi sâu vào ý nghĩa đằng sau các thực hành hàng ngày, như tại sao chúng ta mặc quần áo nhất định hoặc kỷ niệm các ngày lễ cụ thể.



























