Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gender gap
01
khoảng cách giới tính, sự chênh lệch giới tính
the differences between men and women's rights, opportunities, and treatment in society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gender gaps
Các ví dụ
The gender gap in pay persists, with women earning, on average, less than their male counterparts for the same work.
Khoảng cách giới tính trong lương vẫn tồn tại, với phụ nữ kiếm được, trung bình, ít hơn nam giới cho cùng một công việc.



























