Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gender gap
01
khoảng cách giới tính, sự chênh lệch giới tính
the differences between men and women's rights, opportunities, and treatment in society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gender gaps
Các ví dụ
Bridging the gender gap in technology fields requires addressing systemic barriers and biases that deter women from pursuing careers in STEM.
Thu hẹp khoảng cách giới tính trong lĩnh vực công nghệ đòi hỏi phải giải quyết các rào cản và định kiến hệ thống ngăn cản phụ nữ theo đuổi sự nghiệp trong STEM.



























