Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Only child
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
only children
Các ví dụ
Despite being an only child, he developed strong social skills and friendships outside the family circle.
Mặc dù là con một, anh ấy đã phát triển kỹ năng xã hội mạnh mẽ và tình bạn bên ngoài vòng tròn gia đình.



























