Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
have to
01
phải, cần phải
used to indicate an obligation or to emphasize the necessity of something happening
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
have
thì hiện tại
have to
ngôi thứ ba số ít
has to
hiện tại phân từ
having to
quá khứ đơn
had to
quá khứ phân từ
had to
Các ví dụ
We have to be at the airport two hours before the flight.
Chúng tôi phải có mặt tại sân bay hai giờ trước chuyến bay.
02
phải, cần phải
to be certain about something happening or being true in a given situation
Các ví dụ
There has to be a solution to this problem; let's keep looking.
Phải có một giải pháp cho vấn đề này; hãy tiếp tục tìm kiếm.



























