Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take against
[phrase form: take]
01
bắt đầu ghét, có ác cảm với
to start to dislike someone or something
Dialect
British
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
take
thì hiện tại
take against
ngôi thứ ba số ít
takes against
hiện tại phân từ
taking against
quá khứ đơn
took against
quá khứ phân từ
taken against
Các ví dụ
She began to take against the new policy after experiencing its negative effects firsthand.
Cô ấy bắt đầu phản đối chính sách mới sau khi trải nghiệm những tác động tiêu cực của nó.



























