Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
after one's own heart
01
đúng gu, hợp sở thích
used to describe someone or something that perfectly matches one's tastes, values, or preferences
thành ngữ
Các ví dụ
That cozy little bookstore is right after my own heart.
Hiệu sách nhỏ ấm cúng đó đúng gu của tôi.



























