Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make mincemeat (out) of somebody or something
to make mincemeat (out) of somebody or something
01
đánh bại thảm hại, hạ đo ván
to completely defeat or win against someone or something in a convincing and overwhelming manner, whether it be in a competition, argument, game, or other activity
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The champions made mincemeat of their opponents in the final.
Các nhà vô địch đã đánh bại đối thủ thảm hại trong trận chung kết.
02
đánh cho tan tác, đè bẹp hoàn toàn
to strongly beat and overcome someone or something through physical force
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
That kick of yours could have easily made mincemeat of my face.
Những kẻ tấn công tưởng anh ta chỉ có một mình, nhưng anh ta đè bẹp họ hoàn toàn.
LanGeek



























