Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Moot point
01
điểm tranh cãi, vấn đề gây tranh cãi
a subject about which there are different opinions or disagreements
Idiom
Informal
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
moot points
Các ví dụ
Whether he would have won the election is a moot point; the results are final, and we need to move forward.
Liệu ông ấy có thắng cử hay không là một điểm tranh cãi; kết quả là cuối cùng, và chúng ta cần tiến lên phía trước.



























