moot point
moot
mu:t
moot
point
pɔɪnt
poynt
/mˈuːt pˈɔɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moot point"trong tiếng Anh

Moot point
01

điểm tranh cãi, vấn đề gây tranh cãi

a subject about which there are different opinions or disagreements
Idiom
Informal
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
moot points
Các ví dụ
Whether he would have won the election is a moot point; the results are final, and we need to move forward.
Liệu ông ấy có thắng cử hay không là một điểm tranh cãi; kết quả là cuối cùng, và chúng ta cần tiến lên phía trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng