Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in sync with
01
đồng bộ với, hài hòa với
in perfect alignment or harmony with something
Các ví dụ
The team 's efforts were in sync with the project timeline.
Nỗ lực của nhóm đã đồng bộ với tiến độ dự án.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đồng bộ với, hài hòa với