clean eating
clean
kli:n
klin
ea
i:
i
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "clean eating"trong tiếng Anh

Clean eating
01

ăn uống sạch, chế độ ăn lành mạnh

a type of diet in which one avoids eating processed food to become healthier 
clean eating definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Clean eating involves consuming whole, minimally processed foods and avoiding refined sugars and artificial additives. 

Ăn uống sạch bao gồm việc tiêu thụ thực phẩm nguyên chất, ít chế biến và tránh đường tinh luyện và phụ gia nhân tạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng