masala
ma
ma
ma
sa
ˈsɑ:
saa
la
/mɐsˈɑːlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "masala"trong tiếng Anh

Masala
01

masala, hỗn hợp gia vị

a blend of spices such as cinnamon, mace, cumin, etc. that is widely used in Indian cuisine
masala definition and meaning
Các ví dụ
They enjoyed a hot cup of masala chai on a chilly evening.
Họ thưởng thức một tách trà masala nóng vào một buổi tối lạnh lẽo.
02

một món ăn được làm với masala, một chế biến ẩm thực với masala

a dish that is made with masala
masala definition and meaning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng