masala
ma
sa
ˈsɑ:
saa
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "masala"trong tiếng Anh

Masala
01

masala, hỗn hợp gia vị

a blend of spices such as cinnamon, mace, cumin, etc. that is widely used in Indian cuisine 
masala definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
masalas
Các ví dụ
He savored a bowl of piping hot masala soup, filled with vegetables, lentils, and aromatic spices. 

Anh ấy thưởng thức một bát súp masala nóng hổi, đầy ắp rau củ, đậu lăng và các loại gia vị thơm.

02

một món ăn được làm với masala, một chế biến ẩm thực với masala

a dish that is made with masala 
masala definition and meaning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng