Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Masala
01
masala, hỗn hợp gia vị
a blend of spices such as cinnamon, mace, cumin, etc. that is widely used in Indian cuisine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
masalas
Các ví dụ
He savored a bowl of piping hot masala soup, filled with vegetables, lentils, and aromatic spices.
Anh ấy thưởng thức một bát súp masala nóng hổi, đầy ắp rau củ, đậu lăng và các loại gia vị thơm.
02
một món ăn được làm với masala, một chế biến ẩm thực với masala
a dish that is made with masala



























