Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pull-out
01
phụ trương có thể tháo rời, trang có thể tách rời
a part of a magazine, newspaper, etc. that can be taken out easily and kept separately
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pull-outs
Các ví dụ
I found the job listings I needed in the employment pull-out section.
Tôi đã tìm thấy danh sách việc làm mình cần trong phần có thể tháo rời về việc làm.



























