byline
by
ˈbaɪ
bai
line
laɪn
lain
skylinepyroxyline
by-line

Định nghĩa và ý nghĩa của "byline"trong tiếng Anh

Byline
01

dòng tên tác giả, tín dụng

a line that gives the writer's name, usually at the beginning or end of a column 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bylines
Các ví dụ
The journalist was proud to see her byline on the front page of the newspaper, crediting her for the investigative report. 

Nhà báo tự hào khi thấy dòng tên tác giả của mình trên trang nhất của tờ báo, ghi nhận công lao của cô cho bài phóng sự điều tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng