reality tv
Pronunciation
/ɹɪˈælɪɾi tˌiːvˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reality tv"trong tiếng Anh

Reality tv
01

truyền hình thực tế, TV thực tế

entertainment shows on television about the lives of ordinary people in real situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
My sister loves reality TV shows, especially the ones about survival challenges.
Em gái tôi yêu thích các chương trình truyền hình thực tế, đặc biệt là những chương trình về thử thách sinh tồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng