news ticker
Pronunciation
/nˈuːz tˈɪkɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "news ticker"trong tiếng Anh

News ticker
01

thanh tin tức chạy, bảng tin chạy

a line of news headlines passing across a television or computer screen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
news tickers
Các ví dụ
As I watched the movie, the news ticker kept flashing breaking news about the election results.
Khi tôi xem phim, thanh tin tức liên tục nhấp nháy tin tức mới nhất về kết quả bầu cử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng