cue card
cue
kju:
kyoo
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "cue card"trong tiếng Anh

Cue card
01

thẻ gợi ý, bảng nhắc

a large card that is held up behind a camera for presenters or anchors to read from while they seem to be looking at the camera 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
cue cards
Các ví dụ
The actor glanced at the cue card to remember his next line. 

Diễn viên liếc nhìn thẻ gợi ý để nhớ lại lời thoại tiếp theo của mình.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng