chick lit
chick
ʧɪk
chik
lit
lɪt
lit
chick-lit
chicklit

Định nghĩa và ý nghĩa của "chick lit"trong tiếng Anh

Chick lit
01

văn học cho phụ nữ, tiểu thuyết nhẹ nhàng cho phụ nữ

a genre of fiction that focuses on the lives, relationships, and personal growth of women, often with a lighthearted or romantic tone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
chick lits
Các ví dụ
She enjoys reading chick lit novels as a way to relax. 

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết chick lit như một cách để thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng