Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Two-hander
01
vở kịch hai diễn viên, song ca kịch
a play that is written in order to be staged only by two actors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
two-handers



























