Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Community theater
01
nhà hát cộng đồng, nhà hát nghiệp dư
the activity of acting in or producing a play in a theater as a hobby and not a profession
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
community theaters
Các ví dụ
The community theater group put on a production of Shakespeare's "A Midsummer Night's Dream" at the local high school auditorium.
Nhóm kịch cộng đồng đã dựng vở kịch "Giấc mộng đêm hè" của Shakespeare tại hội trường trường trung học địa phương.



























