Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Love interest
01
đối tượng tình cảm, người yêu
a person who is romantically or emotionally involved with another person, often a central character in a story or narrative
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
love interests
Các ví dụ
They debated whether the hero 's love interest was necessary for the plot.
Họ tranh luận liệu mối tình của anh hùng có cần thiết cho cốt truyện hay không.



























