Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agritourism
01
du lịch nông nghiệp, du lịch nông thôn
the activity of visiting the countryside and staying with local farmers in rural areas of a foreign country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The vineyard 's agritourism program included wine tastings, vineyard tours, and workshops on grape cultivation.
Chương trình du lịch nông nghiệp của vườn nho bao gồm nếm rượu, tham quan vườn nho và các hội thảo về trồng nho.



























