to turn into
turn
ˈtɜ:n
tēn
in
ɪn
in
to
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "turn into"trong tiếng Anh

to turn into
01

biến thành, trở thành

to change and become something else 
Linking Verb: to turn into sth
to turn into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
turn
thì hiện tại
turn into
ngôi thứ ba số ít
turns into
hiện tại phân từ
turning into
quá khứ đơn
turned into
quá khứ phân từ
turned into
Các ví dụ
The caterpillar turned into a beautiful butterfly. 

Con sâu bướm biến thành một con bướm xinh đẹp.

02

biến thành, chuyển thành

to make something change and become something else 
Ditransitive: to turn into sth into sth
Các ví dụ
His encouraging words turned her sadness into happiness. 

Những lời động viên của anh ấy đã biến nỗi buồn của cô ấy thành hạnh phúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng