Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to turn into
[phrase form: turn]
01
biến thành, trở thành
to change and become something else
Linking Verb: to turn into sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
turn
thì hiện tại
turn into
ngôi thứ ba số ít
turns into
hiện tại phân từ
turning into
quá khứ đơn
turned into
quá khứ phân từ
turned into
Các ví dụ
The seedling will eventually turn into a tall oak tree.
Cây con cuối cùng sẽ trở thành một cây sồi cao lớn.
02
biến thành, chuyển thành
to make something change and become something else
Ditransitive: to turn into sth into sth
Các ví dụ
The chef can turn ordinary ingredients into a gourmet meal.
Đầu bếp có thể biến những nguyên liệu thông thường thành một bữa ăn gourmet.



























