Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make into
[phrase form: make]
01
biến thành, chuyển thành
to change a person or thing into another
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
make
thì hiện tại
make into
ngôi thứ ba số ít
makes into
hiện tại phân từ
making into
quá khứ đơn
made into
quá khứ phân từ
made into
Các ví dụ
The tragedy made the survivor into a more compassionate person.
Bi kịch đã biến người sống sót thành một người nhân ái hơn.



























