to make into
make
ˈmeɪk
meik
in
ɪn
in
to
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "make into"trong tiếng Anh

to make into
01

biến thành, chuyển thành

to change a person or thing into another 
Transitive
to make into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
make
thì hiện tại
make into
ngôi thứ ba số ít
makes into
hiện tại phân từ
making into
quá khứ đơn
made into
quá khứ phân từ
made into
Các ví dụ
They are making their basement into a playroom for the children. 

Họ đang biến tầng hầm của họ thành phòng chơi cho trẻ em.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng