Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Modern art
01
nghệ thuật hiện đại, nghệ thuật đương đại
art that is created from 1860s until 1970s in which a departure from traditional styles and values along with experimenting with new forms is dominant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The museum has a large collection of modern art.
Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn về nghệ thuật hiện đại.



























