Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The visual arts
01
nghệ thuật thị giác, nghệ thuật tạo hình
art forms such as painting, drawing, sculpting, etc. that people can look at, in contrast to music and literature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
She has always been drawn to visual arts like painting and sculpture.
Cô ấy luôn bị thu hút bởi nghệ thuật thị giác như hội họa và điêu khắc.



























