Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Performance art
01
nghệ thuật trình diễn, nghệ thuật biểu diễn
a modern type of art in which the artist and the audience are engaged in dramatic performance, often with political or social themes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The gallery hosted a night of experimental performance art.
Phòng trưng bày đã tổ chức một đêm nghệ thuật trình diễn thử nghiệm.



























