Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Performance art
01
nghệ thuật trình diễn, nghệ thuật biểu diễn
a modern type of art in which the artist and the audience are engaged in dramatic performance, often with political or social themes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
performance arts
Các ví dụ
He used performance art to address social and political issues.
Anh ấy đã sử dụng nghệ thuật trình diễn để giải quyết các vấn đề xã hội và chính trị.



























