Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in control
01
kiểm soát, làm chủ tình hình
having the power or ability to make decisions or manage something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most in control
so sánh hơn
more in control
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the team leader, she is always in control during project meetings.
Là trưởng nhóm, cô ấy luôn kiểm soát trong các cuộc họp dự án.



























