Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see to
[phrase form: see]
01
đảm nhiệm, lo liệu
to attend to a specific task or responsibility
Transitive: to see to a task or responsibility
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
see
thì hiện tại
see to
ngôi thứ ba số ít
sees to
hiện tại phân từ
seeing to
quá khứ đơn
saw to
quá khứ phân từ
seen to
Các ví dụ
Could you see to the paperwork while I'm away?
Bạn có thể lo giấy tờ trong khi tôi đi vắng được không?
02
chăm sóc, quan tâm đến
to look after something or someone, especially by offering assistance
Transitive: to see to sb/sth
Các ví dụ
Could you see to the children while I run some errands?
Bạn có thể trông nom bọn trẻ trong khi tôi đi làm một số việc vặt không?



























