Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
process of elimination
/pɹˈəʊsɛs ɒv ɪlˌɪmɪnˈeɪʃən/
Process of elimination
01
quá trình loại trừ, phương pháp loại trừ
a way of finding an answer or solution by omitting all the other options until only one is left
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được



























