Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as a result
01
kết quả là, do đó
used to indicate the outcome of a preceding action or situation
Các ví dụ
She invested in stocks at the right time, and as a result, she saw a substantial return on her investment.
Cô ấy đã đầu tư vào cổ phiếu vào đúng thời điểm, và kết quả là, cô ấy đã thấy một khoản lợi nhuận đáng kể từ khoản đầu tư của mình.



























