Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Frame story
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
frame stories
Các ví dụ
The frame story introduces a secondary narrator who serves as a conduit for the main narrative, offering insights and commentary on the events that transpire.
Câu chuyện khung giới thiệu một người kể chuyện thứ cấp đóng vai trò là kênh dẫn cho câu chuyện chính, cung cấp cái nhìn sâu sắc và bình luận về các sự kiện xảy ra.



























