frame story
frame
ˈfreɪm
freim
sto
stɔ:
staw
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "frame story"trong tiếng Anh

Frame story
01

câu chuyện khung, truyện khung

a literary technique in which an introductory narrative serves as a frame for another story or a series of shorter stories 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
frame stories
Các ví dụ
The frame story of the novel serves as a narrative device, framing the main plot with an overarching tale that provides context and perspective. 

Câu chuyện khung của cuốn tiểu thuyết đóng vai trò như một thiết bị kể chuyện, khung cốt truyện chính với một câu chuyện bao quát cung cấp bối cảnh và góc nhìn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng