Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eco-friendly
01
thân thiện với môi trường, xanh
referring to products, actions, or practices that are designed to cause minimal harm to the environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eco-friendly
so sánh hơn
more eco-friendly
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company switched to eco-friendly packaging made from recycled materials.
Công ty đã chuyển sang bao bì thân thiện với môi trường được làm từ vật liệu tái chế.



























