locative case
Pronunciation
/loʊkˈæɾɪv kˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "locative case"trong tiếng Anh

Locative case
01

cách vị trí, vị trí cách

a grammatical case used in various languages, such as Latin, Sanskrit, and Slavic languages, to indicate the location or place where an action occurs or where an object is situated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
locative cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng