viral marketing
vi
ˈvaɪ
vai
ral
rəl
rēl
mar
mɑ:
maa
ke
ki
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "viral marketing"trong tiếng Anh

Viral marketing
01

tiếp thị lan truyền, quảng cáo lan truyền

a method of marketing in which a company encourages customers to share information about its services or products by email or on social media 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
viral marketing techniques
Các ví dụ
The brand's latest video ad utilized viral marketing techniques, rapidly spreading across social media platforms and garnering millions of views. 

Quảng cáo video mới nhất của thương hiệu đã sử dụng các kỹ thuật tiếp thị lan truyền, nhanh chóng lan truyền trên các nền tảng mạng xã hội và thu hút hàng triệu lượt xem.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng