address book
add
ˈəd
ēd
ress
rɛs
res
book
bʊk
book

Định nghĩa và ý nghĩa của "address book"trong tiếng Anh

Address book
01

sổ địa chỉ, danh bạ

a notebook that is used for recording addresses, phone numbers, email addresses, and names of different people 
address book definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
address books
Các ví dụ
She keeps all her friends' contact details organized in her address book. 

Cô ấy giữ tất cả chi tiết liên lạc của bạn bè mình được sắp xếp ngăn nắp trong sổ địa chỉ.

02

sổ địa chỉ, danh bạ

(in computing) software used to store names, emails, phone numbers, and other contact information 
Các ví dụ
She saved all her clients' details in the email program's address book. 

Cô ấy đã lưu tất cả chi tiết của khách hàng vào sổ địa chỉ của chương trình email.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng