EMS
Pronunciation
/ˈɛmz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "EMS"trong tiếng Anh

01

dịch vụ nhắn tin nâng cao, dịch vụ nhắn tin làm phong phú

a system for communicating music, pictures, and lengthy written messages between mobile phones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
EMSs
Các ví dụ
The new phone supports enhanced messaging service, so I can send creative texts with pictures.
Điện thoại mới hỗ trợ dịch vụ nhắn tin nâng cao (EMS), vì vậy tôi có thể gửi tin nhắn sáng tạo với hình ảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng