front desk
front
frʌnt
frant
desk
dɛsk
desk

Định nghĩa và ý nghĩa của "front desk"trong tiếng Anh

Front desk
01

quầy lễ tân, bàn tiếp tân

a specific area in a building, like a hotel or office, where one checks in, gets help, or asks questions 
front desk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
front desks
Các ví dụ
As I approached the hotel, I saw the front desk where guests were checking in and out. 

Khi tôi đến gần khách sạn, tôi thấy quầy lễ tân nơi khách đang làm thủ tục nhận và trả phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng