Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
should
01
nên, phải
used to say what is suitable, right, etc., particularly when one is disapproving of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
should
ngôi thứ ba số ít
should
hiện tại phân từ
should
quá khứ đơn
should
quá khứ phân từ
should
Các ví dụ
You should always show respect to your elders.
Bạn luôn nên thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi.
02
nên, nên
used to indicate a degree of expectation regarding something that is likely to happen
Các ví dụ
You should expect delays during rush hour traffic.
Bạn nên mong đợi sự chậm trễ trong giờ cao điểm giao thông.
03
nên, cần
used to ask for or give advice or recommendations
Các ví dụ
You should see a doctor about that cough.
Bạn nên đi khám bác sĩ về cơn ho đó.



























