Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
could
01
có thể, đã có thể
used as the past tense of ‘can’
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
can
ngôi thứ ba số ít
can
hiện tại phân từ
being able to
quá khứ đơn
could
quá khứ phân từ
been able to
Các ví dụ
Before the accident, he could lift heavy weights easily.
Trước tai nạn, anh ấy có thể nâng những vật nặng một cách dễ dàng.
02
Bạn có thể, Bạn có thể không
used to ask if one can do something
Transitive
Các ví dụ
Could I borrow your pen for a moment?
Tôi có thể mượn bút của bạn một lúc được không?
03
có thể, đã có thể
used to show the possibility of something happening or being the case
Transitive
04
có thể, bạn có thể
used to present an offer or recommendation
Transitive



























