double room
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
room
ru:m
room
/ˈdʌbəl ˈruːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double room"trong tiếng Anh

Double room
01

phòng đôi

a room in a hotel suitable for two people, typically has a larger bed
double room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double rooms
Các ví dụ
The double room was equipped with air conditioning and a flat-screen TV.
Phòng đôi được trang bị điều hòa và TV màn hình phẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng