double room
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "double room"trong tiếng Anh

Double room
01

phòng đôi

a room in a hotel suitable for two people, typically has a larger bed 
double room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double rooms
Các ví dụ
She loved the double room's large windows that let in plenty of natural light. 

Cô ấy yêu thích những cửa sổ lớn của phòng đôi cho phép ánh sáng tự nhiên tràn vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng