Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whiteboard
01
bảng trắng, bảng viết
a large board with a smooth white surface that we can write on, especially used for teaching or presentations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
whiteboards
Các ví dụ
The office conference room is equipped with a large whiteboard for brainstorming sessions.
Phòng họp của văn phòng được trang bị một bảng trắng lớn cho các buổi động não.
Cây Từ Vựng
whiteboard
white
board



























