Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Username
01
tên người dùng, tên đăng nhập
a unique identifier or name chosen by a user to represent themselves or their account in online platforms, websites, or social media
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
usernames
Các ví dụ
His username is a combination of his initials and birth year.
Tên người dùng của anh ấy là sự kết hợp giữa các chữ cái đầu và năm sinh của anh ấy.



























