Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flash drive
01
ổ USB, thẻ nhớ flash
a small device used for storing data or transferring data between electronic devices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flash drives
Các ví dụ
Many students use flash drives to store their assignments and projects for easy access at school.
Nhiều học sinh sử dụng ổ đĩa flash để lưu trữ bài tập và dự án của họ để dễ dàng truy cập ở trường.



























