Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in front of
01
trước, đằng trước
in a position at the front part of someone or something else or further forward than someone or something
Các ví dụ
He always feels nervous speaking in front of a large audience, but he knows it ’s important for his career.
Anh ấy luôn cảm thấy lo lắng khi nói trước mặt một đám đông lớn, nhưng anh ấy biết điều đó quan trọng cho sự nghiệp của mình.



























