zeugma
zeug
ˈzju:g
zyoog
ma

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeugma"trong tiếng Anh

Zeugma
01

zeugma, phép tu từ zeugma

the use of a word with two senses each of which apply to a different word in a sentence, as a figure of speech 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zeugmas
Các ví dụ
The writer's clever use of zeugma added a layer of wit to his novel, connecting disparate ideas with a single verb. 

Việc sử dụng khéo léo zeugma của nhà văn đã thêm một lớp dí dỏm vào tiểu thuyết của mình, kết nối những ý tưởng khác biệt với một động từ duy nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng